TanroDictionary Sổ từ

vắt óc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào sâu suy nghĩ đến cao độ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trước là tuôn dòng máu thắm, nay là vắt óc đổ mồ hôi (Bảo Định Giang)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép