Nghĩa tiếng Việt
- Đào sâu suy nghĩ đến cao độ.động từ
Tiếng Nhật
- 腐心ふしんsự dốc sức, nhọc lòng, vắt óc
Ví dụ
-
Trước là tuôn dòng máu thắm, nay là vắt óc đổ mồ hôi (Bảo Định Giang)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép