Nghĩa tiếng Việt
- Đặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vịn vai .
-
Đứa trẻ vừa đi vừa vịn vào thành giường.
vịn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững.
Vịn vai .
Đứa trẻ vừa đi vừa vịn vào thành giường.