TanroDictionary Sổ từ

vội

Việt
0

vội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.advWiktionary

Ví dụ

  1. Quan có cần, nhưng dân chưa vội. (ca dao)

  2. Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá, mà quàng phải dây. (ca dao)

  3. Ăn vội bát cơm để ra ga kịp tàu.

  4. Khi ba mươi tuổi, em đừng vội lo. (ca dao)

  5. Nhớ nơi kì ngộ, vội dời chân đi (Truyện Kiều)