Nghĩa tiếng Việt
- Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.advWiktionary
Ví dụ
-
Quan có cần, nhưng dân chưa vội. (ca dao)
-
Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá, mà quàng phải dây. (ca dao)
-
Ăn vội bát cơm để ra ga kịp tàu.
-
Khi ba mươi tuổi, em đừng vội lo. (ca dao)
-
Nhớ nơi kì ngộ, vội dời chân đi (Truyện Kiều)