Nghĩa tiếng Việt
- Dở, kém, không khéo.tính từ いWiktionary
- Lén lút hành động.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Làm vụng.
-
Lúng ta lúng túng như thợ vụng mất kim. (tục ngữ)
-
Áo rách khéo vá hơn lành vụng may. (tục ngữ)
-
Nấu nướng vụng.
-
Vụng múa chê đất lệch. (tục ngữ)