TanroDictionary Sổ từ

vụng

Việt
0

vụng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dở, kém, không khéo; Lén lút hành động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dở, kém, không khéo.tính từ いWiktionary
  2. Lén lút hành động.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Làm vụng.

  2. Lúng ta lúng túng như thợ vụng mất kim. (tục ngữ)

  3. Áo rách khéo vá hơn lành vụng may. (tục ngữ)

  4. Nấu nướng vụng.

  5. Vụng múa chê đất lệch. (tục ngữ)