v.v.
Nghĩa tiếng Việt
- adv Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vân vân (“và còn nữa, không thể kể ra hết”). Wiktionary
Ví dụ
- Các đồ dùng trong nhà như bàn, tủ, giường, ghế, v.v..
/ˈviːˈviː/
v.v. là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (cách dùng không được khuyên dùng của tham số |lang=); Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vice versa (“ngược lại”).
The word v.v. was common long ago.