TanroDictionary Sổ từ

v.v.

/ˈviːˈviː/

Anh
0

v.v. là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (cách dùng không được khuyên dùng của tham số |lang=); Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vice versa (“ngược lại”).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cách dùng không được khuyên dùng của tham số |lang=)XEN-VI Dict
  2. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vice versa (“ngược lại”).advWiktionary

Ví dụ

  1. The word v.v. was common long ago.

Cách đọc khác của 「v.v.」

v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. adv Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của vân vân (“và còn nữa, không thể kể ra hết”). Wiktionary

Ví dụ

  • Các đồ dùng trong nhà như bàn, tủ, giường, ghế, v.v..