Nghĩa tiếng Việt
- Đại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường.động từWiktionary
- Chạm mạnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Suốt một đời va sẽ khổ sở (Đặng Thai Mai)
-
Em bé ngã va vào ghế.
va là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường; Chạm mạnh.
Suốt một đời va sẽ khổ sở (Đặng Thai Mai)
Em bé ngã va vào ghế.