Nghĩa tiếng Việt
- Vật mang trên vai.danh từWiktionary
- Mang một vật nặng đặt trên vai.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn no vác nặng. (tục ngữ)
-
Một anh dân quân vai vác nỏ (Nguyễn Đình Thi)
vác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật mang trên vai; Mang một vật nặng đặt trên vai.
Ăn no vác nặng. (tục ngữ)
Một anh dân quân vai vác nỏ (Nguyễn Đình Thi)