TanroDictionary Sổ từ

vác

Việt
0

vác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật mang trên vai; Mang một vật nặng đặt trên vai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật mang trên vai.danh từWiktionary
  2. Mang một vật nặng đặt trên vai.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn no vác nặng. (tục ngữ)

  2. Một anh dân quân vai vác nỏ (Nguyễn Đình Thi)