Nghĩa tiếng Việt
- Tấm gỗ mỏng và phẳng.danh từWiktionary
- Đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm.danh từWiktionary
- Từng hiệp, từng đợt trong một số trò chơi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kẻ ván để đóng tủ .
-
Ván đã đóng thuyền. (tục ngữ)
-
Kê ván mà ngủ .
-
Bộ ván này khá đắt tiền đấy.
-
Đánh vài ván cờ.