TanroDictionary Sổ từ

ván

Việt
0

ván là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm gỗ mỏng và phẳng; Đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm; Từng hiệp, từng đợt trong một số trò chơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm gỗ mỏng và phẳng.danh từWiktionary
  2. Đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm.danh từWiktionary
  3. Từng hiệp, từng đợt trong một số trò chơi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Kẻ ván để đóng tủ .

  2. Ván đã đóng thuyền. (tục ngữ)

  3. Kê ván mà ngủ .

  4. Bộ ván này khá đắt tiền đấy.

  5. Đánh vài ván cờ.