TanroDictionary Sổ từ

vacancies

/vˈeɪkənsɪz/

Anh
0

vacancies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ làm việc còn trống; Số nhiều của vacance.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ làm việc còn trống.danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều của vacancedanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Several vacancies remained open after the interview day.

  2. The vacances gave her time to rest.