Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ trống, bỏ không.động từEN-VI Dict
- Bỏ, thôi, xin thôi.động từEN-VI Dict
- Huỷ bỏ (hợp đồng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please vacate your seat after the movie ends.
-
He decided to vacate his office by Friday.
-
They decided to vacate the room early.
-
to vacate one's seat
bỏ nghề trống
-
to vacate a house
rời bỏ một ngôi nhà