Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ trống, sự bỏ không.danh từEN-VI Dict
- Sự bỏ, sự thôi.danh từEN-VI Dict
- Kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ, chuyến du lịch.danh từEN-VI Dict
- Thời gian nghỉ việc.danh từEN-VI Dict
- Kỳ hưu thẩm (của toà án).danh từEN-VI Dict
- (+ in, at) đi nghỉ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We plan to take a vacation next summer.
-
The vacation appeared in the report.
-
We are planning a long vacation to the beach.
-
I will be on vacation during the next week.
-
He kept the vacation on the desk.