Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vacationđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We vacationed in a small cabin last summer.
/veɪˈkeɪʃənd/
vacationed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vacation.
We vacationed in a small cabin last summer.