TanroDictionary Sổ từ

vaccination

/ˌvæksɪˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

vaccination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chủng, sự tiêm chủng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chủng, sự tiêm chủng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Vaccination protects people from serious diseases.