Nghĩa tiếng Việt
- Người chủng, người tiêm chủng.danh từEN-VI Dict
- Ngòi chủng (mũi nhọn dùng để chủng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vaccinator gave children their yearly shots.
-
The old vaccinator was kept in a box.
/ˈvæksəˌneɪtɜː/
vaccinator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủng, người tiêm chủng; Ngòi chủng (mũi nhọn dùng để chủng).
The vaccinator gave children their yearly shots.
The old vaccinator was kept in a box.