Nghĩa tiếng Việt
- Sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn.danh từEN-VI Dict
- Sự do dự, sự dao động (giữa các ý kiến, giải pháp ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her vacillation slowed the team down.
-
His vacillation made the choice harder.