TanroDictionary Sổ từ

vacillation

/ˌvæsəˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

vacillation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn; Sự do dự, sự dao động (giữa các ý kiến, giải pháp ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự do dự, sự dao động (giữa các ý kiến, giải pháp ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her vacillation slowed the team down.

  2. His vacillation made the choice harder.