Nghĩa tiếng Việt
- Chân không.danh từEN-VI Dict
- (như) vacuum_cleaner.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab chamber held a perfect vacua.
-
The cleaner carried the vacua upstairs.
/ˈvækjuə/
vacua là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân không; (như) vacuum_cleaner.
The lab chamber held a perfect vacua.
The cleaner carried the vacua upstairs.