TanroDictionary Sổ từ

vacuously

/ˈvækjəwəsli/

Anh
0

vacuously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rỗng, trống rỗng; Trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô; Rỗi, vô công rồi nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rỗng, trống rỗng.DEN-VI Dict
  2. Trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô.DEN-VI Dict
  3. Rỗi, vô công rồi nghề.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke vacuously during the meeting.