Nghĩa tiếng Việt
- Đóng gói chân không (những thực phẩm có thể bị ôi, thiu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vacuum-packed cheese stayed fresh longer.
/ˈvæˌkjuːmˈpækəd/
vacuum-packed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng gói chân không (những thực phẩm có thể bị ôi, thiu).
The vacuum-packed cheese stayed fresh longer.