Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vagabond.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was vagabonding across the coast.
/ˈvæɡəbɒndɪŋ/
vagabonding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vagabond.
He was vagabonding across the coast.