TanroDictionary Sổ từ

vagal

/ˈveɪɡəl/

Anh
0

vagal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mê tẩu, thần kinh mê tẩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mê tẩu, thần kinh mê tẩu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vagal nerve helps control the body.