Nghĩa tiếng Việt
- Bất thường, hay thay đổi (tính khí... ).tính từEN-VI Dict
- Lang thang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child became vagarious when tired.
-
The vagarious cat wandered through the garden.
/veɪˈɡɛriəs/
vagarious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất thường, hay thay đổi (tính khí... ); Lang thang.
The child became vagarious when tired.
The vagarious cat wandered through the garden.