Nghĩa tiếng Việt
- Tính bất thường, tính hay thay đổi; cử chỉ bất thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sudden vagary surprised everyone at dinner.
/ˈveɪɡəri/, /vəˈɡɛri/
vagary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bất thường, tính hay thay đổi; cử chỉ bất thường.
His sudden vagary surprised everyone at dinner.