TanroDictionary Sổ từ

vagrant

/ˈveɪɡrənt/

Anh
0

vagrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lang thang; sống lang thang; Vẩn vơ; vô định; Kẻ lang thang nay đây mai đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lang thang; sống lang thang.tính từEN-VI Dict
  2. Vẩn vơ; vô định.tính từEN-VI Dict
  3. Kẻ lang thang nay đây mai đó.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A vagrant man sat on the street corner.

  2. She had a vagrant imagination during the trip.

  3. The vagrant slept near the station bench.

  4. to lead a vagrant life

    sống một cuộc đời lêu lổng

  5. a vagrant imagination

    sự tưởng tượng vẩn vơ