Nghĩa tiếng Việt
- Lang thang; sống lang thang.tính từEN-VI Dict
- Vẩn vơ; vô định.tính từEN-VI Dict
- Kẻ lang thang nay đây mai đó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A vagrant man sat on the street corner.
-
She had a vagrant imagination during the trip.
-
The vagrant slept near the station bench.
-
to lead a vagrant life
sống một cuộc đời lêu lổng
-
a vagrant imagination
sự tưởng tượng vẩn vơ