Nghĩa tiếng Việt
- Mơ hồ, lờ mờ, mập mờ.tính từEN-VI Dict
- Lơ đãng (cái nhìn... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have only a vague idea of the plan.
-
She gave me a vague look and said nothing.
-
The instructions for how to bake the cake turned out to be very vague.
-
a vague idea
ý nghĩ mơ hồ
-
to have a vague idea of
có ý kiến mơ hồ; nhớ mang máng; biết mập mờ