TanroDictionary Sổ từ

vaguely

/ˈveɪɡli/

Anh Thông dụng
0

vaguely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngờ ngợ (theo cách mà người ta không thể chỉ rõ); Ang áng, hơi, gần đúng, một cách phỏng chừng; Vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngờ ngợ (theo cách mà người ta không thể chỉ rõ).DEN-VI Dict
  2. Ang áng, hơi, gần đúng, một cách phỏng chừng.DEN-VI Dict
  3. Vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked vaguely all day.

  2. The team finished vaguely and left.

  3. He left vaguely after lunch.