Nghĩa tiếng Việt
- Ngờ ngợ (theo cách mà người ta không thể chỉ rõ).DEN-VI Dict
- Ang áng, hơi, gần đúng, một cách phỏng chừng.DEN-VI Dict
- Vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked vaguely all day.
-
The team finished vaguely and left.
-
He left vaguely after lunch.