Nghĩa tiếng Việt
- Tính dương dương tự đắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His vainglory made him ignore helpful advice.
/ˌveɪnˈɡlɔːri/
vainglory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dương dương tự đắc.
His vainglory made him ignore helpful advice.