TanroDictionary Sổ từ

vainly

/ˈveɪnli/

Anh
0

vainly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô ích, không hiệu quả; Hão, hão huyền; Tự phụ, tự đắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô ích, không hiệu quả.DEN-VI Dict
  2. Hão, hão huyền.DEN-VI Dict
  3. Tự phụ, tự đắc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked vainli for his lost keys.

  2. She vainli hoped for a quick answer.

  3. He vainli praised himself after the game.