Nghĩa tiếng Việt
- Đại biểu học sinh đọc diễn văn từ biệt (trong lễ tốt nghiệp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The valedictorian thanked the teachers at graduation.
/ˌvælɪdɪkˈtɔːriən/
valedictorian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại biểu học sinh đọc diễn văn từ biệt (trong lễ tốt nghiệp).
The valedictorian thanked the teachers at graduation.