Nghĩa tiếng Việt
- Đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông).danh từEN-VI Dict
- Người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn).danh từEN-VI Dict
- Hầu, hầu hạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The valet was important at work.
-
He learned to valet the tool.