Nghĩa tiếng Việt
- Lòng dũng cảm, lòng can đảm.danh từEN-VI Dict
- Hành động dũng cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His valiancy impressed everyone in the room.
-
A single valiancy saved the child.
/ˈveɪljənsiː/
valiancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng dũng cảm, lòng can đảm; Hành động dũng cảm.
His valiancy impressed everyone in the room.
A single valiancy saved the child.