TanroDictionary Sổ từ

validation

/ˌvælɪˈdeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

validation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The validation was useful in class.