Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The validation was useful in class.
/ˌvælɪˈdeɪʃn/
validation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị.
The validation was useful in class.