TanroDictionary Sổ từ

vallum

/ˈvæləm/

Anh
0

vallum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ luỹ, thành luỹ (cổ La mã); Lông mày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ luỹ, thành luỹ (cổ La mã).danh từEN-VI Dict
  2. Lông màydanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old vallum still marked the fort.

  2. A thick vallum covered his eyes.