Nghĩa tiếng Việt
- Không có van.tính từEN-VI Dict
- ; (động vật học) không có mảnh vỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old machine was valveless and easy to repair.
-
This valveless shell opens without a hinge.
/ˈvælvləs/
valveless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có van; ; (động vật học) không có mảnh vỏ.
The old machine was valveless and easy to repair.
This valveless shell opens without a hinge.