Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho cái gì đó thú vị, hấp dẫn hơn, v.v.động từEN-VI Dict
- Bịa ra, ứng biến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The place is dull and you need to vamp it up.
-
I had to vamp up a reason for being so late.
/vˈamp ˈʌp/
vamp up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho cái gì đó thú vị, hấp dẫn hơn, v.v; Bịa ra, ứng biến.
The place is dull and you need to vamp it up.
I had to vamp up a reason for being so late.