TanroDictionary Sổ từ

vamper

/ˈvæmpə(r)/

Anh
0

vamper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vá víu chắp vá; Người đệm nhạc ứng tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vá víu chắp vá.danh từEN-VI Dict
  2. Người đệm nhạc ứng tác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vamper fixed the torn sleeve with care.

  2. The pianist was a skilled vamper in clubs.