Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vampđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She vamps on the keyboard between songs.
/vˈæmps/
vamps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vamp.
She vamps on the keyboard between songs.