Nghĩa tiếng Việt
- Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng (tài sản công cộng ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some kids tried to vandalise the old fence.
/ˈvændəlaɪz/
vandalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng (tài sản công cộng ).
Some kids tried to vandalise the old fence.