Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vandalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was vandalising the wall with paint.
/vˈændəlˌaɪzɪŋ/
vandalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vandalise.
He was vandalising the wall with paint.