Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Vandalism left scratches on the wall.
/ˈvændəlɪzəm/
vandalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt).
Vandalism left scratches on the wall.