TanroDictionary

vang

Việt
0

vang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc; ^((xem từ nguyên 1)); Rượu vang, nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc.danh từWiktionary
  2. ^((xem từ nguyên 1)).danh từWiktionary
  3. Rượu vang, nói tắt.danh từWiktionary
  4. Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua.danh từWiktionary
  5. Ngân lên, toả rộng chung quanh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vang trắng.

  2. Vang đỏ.

  3. Canh chua lá vang.

  4. Pháo nổ vang khắp phố .

  5. Tiếng cười vang nhà.