TanroDictionary Sổ từ

vanguard

/ˈvænɡɑːd/

Anh
0

vanguard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền đội, quân tiên phong; Những người tiên phong (của một phong trào); Tiên phong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền đội, quân tiên phong.danh từEN-VI Dict
  2. Những người tiên phong (của một phong trào).danh từEN-VI Dict
  3. Tiên phong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The young team led the vanguard on the hike.

  2. He was in the vanguard of the new movement.

  3. She is considered a vanguard artist in modern painting.

  4. to be in the vanguard of a movement

    là người tiên phong của một phong trào

  5. a vanguard artist

    nghệ sĩ tiên phong