Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vanđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We vanned the boxes across town yesterday.
/vænd/
vanned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của van.
We vanned the boxes across town yesterday.