Nghĩa tiếng Việt
- Người chiến thắng.danh từEN-VI Dict
- Người chế ngự được (dục vọng của mình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vanquysher returned with a proud smile.
-
He acted like a vanquysher over his habits.
/ˈvæŋkwɪʃɜː/
vanquisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chiến thắng; Người chế ngự được (dục vọng của mình).
The vanquysher returned with a proud smile.
He acted like a vanquysher over his habits.