TanroDictionary Sổ từ

vanquisher

/ˈvæŋkwɪʃɜː/

Anh
0

vanquisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chiến thắng; Người chế ngự được (dục vọng của mình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chiến thắng.danh từEN-VI Dict
  2. Người chế ngự được (dục vọng của mình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vanquysher returned with a proud smile.

  2. He acted like a vanquysher over his habits.