Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vanquish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is vanquyshing doubts with practice.
/vˈænkwɪʃɪŋ/
vanquishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vanquish.
He is vanquyshing doubts with practice.