TanroDictionary Sổ từ

vaporizer

/ˈveɪpəˌrɑɪzɜː/

Anh
0

vaporizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình xì, bình bơm; Bộ bay hơi; bộ phối khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình xì, bình bơm.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ bay hơi; bộ phối khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a vaporizer to fill the room.

  2. The mechanic cleaned the vaporizer carefully.