TanroDictionary Sổ từ

vapouring

/ˈveɪpə(r)ɪŋ/

Anh
0

vapouring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa trương, bay bướm, cầu kỳ (lời văn); Tầm phào, trống trỗng (lời nói); Khoe khoang, khoác lác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa trương, bay bướm, cầu kỳ (lời văn).tính từEN-VI Dict
  2. Tầm phào, trống trỗng (lời nói).tính từEN-VI Dict
  3. Khoe khoang, khoác lác.tính từEN-VI Dict
  4. Chuyện tầm phào.danh từEN-VI Dict
  5. Lời khoe khoang, lời khoác lác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His vapouring style sounded too formal for daily speech.

  2. Stop that vapouring and say what you mean.

  3. He was vapouring about his small success again.

  4. His vapouring bored everyone at the table.

  5. Her vapouring about money seemed childish.