TanroDictionary Sổ từ

vapoury

/ˈveɪpəi/

Anh
0

vapoury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như hơi nước; Đầy hơi nước; Mắc chứng u uất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với hơi nước: Trạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôitính từEN-VI Dict
  2. Đầy hơi nước.tính từEN-VI Dict
  3. Mắc chứng u uất.tính từEN-VI Dict
  4. Lờ mờ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A vapoury mist covered the lake at dawn.

  2. The bathroom felt vapoury after the hot shower.

  3. He seemed vapoury and distant all afternoon.

  4. The hills looked vapoury in the morning light.