TanroDictionary Sổ từ

varec

/ˈverɪk/

Anh
0

varec là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tảo bẹ; Tro tảo bẹ (để lấy xút).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tảo bẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Tro tảo bẹ (để lấy xút).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The islander burned varec to make ash.

  2. Varec ash was used in the old factory.