Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng giãn tĩnh mạch; để chữa chứng giãn tĩnh mạch.tính từEN-VI Dict
- Bị giãn tĩnh mạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore socks for his varicose veins.
-
The doctor treated her varicose veins.
/ˈværəˌkoʊs/
varicose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) chứng giãn tĩnh mạch; để chữa chứng giãn tĩnh mạch; Bị giãn tĩnh mạch.
He wore socks for his varicose veins.
The doctor treated her varicose veins.