TanroDictionary Sổ từ

variety

/vəˈrɑɪəti/

Anh Thông dụng
0

variety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng; nhiều thứ, mớ, vài; thứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồngdanh từEN-VI Dict
  2. nhiều thứ, mớ, vàidanh từEN-VI Dict
  3. thứdanh từEN-VI Dict
  4. variety_show.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She enjoys a life full of variety and color.

  2. The shop sells a variety of fresh fruits.

  3. The variety was important at work.

  4. The varieti included songs, dance, and jokes.

  5. a life full of variety

    cuộc đời muôn vẻ